Kích thước lưới thép hàn cốt bê tông ở Việt Nam theo TCVN 9391:2012: sợi thép đường kính 4-12 mm, bước lưới thường dùng 100, 150, 200 mm (ô vuông) hoặc 100 x 200, 100 x 400 mm (ô chữ nhật), tấm lưới khổ 6,0 x 2,4 m và cuộn lưới 48 x 2,4 m. Kích thước tấm được phép sai lệch 0,5% nhưng không quá 25 mm, khối lượng mỗi m² sai lệch không quá 6%. Trên thị trường, lưới thường ghi theo kiểu D6 a200, nghĩa là sợi phi 6, các sợi cách nhau 200 mm.
Tiêu chuẩn nào quy định kích thước lưới thép hàn?
Hai tiêu chuẩn chính đang còn hiệu lực:
- TCVN 9391:2012 Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép: tiêu chuẩn thiết kế, thi công lắp đặt và nghiệm thu. Áp dụng cho lưới làm từ dây thép đường kính 4-12 mm, quy định loại lưới, khối lượng, khổ tấm, dung sai, cường độ sợi và cách nghiệm thu.
- TCVN 1651-3:2008 Thép cốt bê tông, phần 3: lưới thép hàn. Đây là tiêu chuẩn sản phẩm cho lưới sản xuất tại nhà máy từ dây và thanh 4-16 mm, thay cho TCVN 6286:1997 đã hết hiệu lực.
TCVN là tiêu chuẩn tự nguyện. Tiêu chuẩn trở thành bắt buộc với một công trình khi được ghi trong hồ sơ thiết kế, hợp đồng, hoặc được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật.
Đường kính sợi lưới thép hàn
TCVN 9391:2012 áp dụng cho sợi thép trơn hoặc có gờ, là thép kéo nguội hoặc vuốt nguội, đường kính 4-12 mm. Các cỡ sợi thường dùng: 4; 5; 6; 6,5; 7; 8; 9; 10; 10,5; 11; 12 mm. Trên thị trường, cỡ bán nhiều nhất là phi 4, phi 6 và phi 8.
Dung sai đường kính sợi cho phép:
| Cỡ sợi | Dung sai đường kính |
|---|---|
| Từ 5 mm trở xuống | ±4% |
| Trên 5 mm đến 9 mm | ±4,5% |
| Trên 9 mm | ±5% |
Sợi bị bẹp hoặc giảm tiết diện do đánh gỉ không được giảm đường kính quá 2%.
Bước lưới và ký hiệu loại lưới
Bước lưới (hay ô lưới) là khoảng cách từ tâm sợi này tới tâm sợi kề bên. TCVN 9391:2012 ký hiệu loại lưới bằng một chữ cái cho kiểu ô, kèm số chỉ cỡ sợi dọc:

| Ký hiệu | Kiểu ô | Bước lưới (mm) | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| A | Ô vuông | 200 x 200 | A6: sợi 6 mm, ô 200 x 200 |
| E | Ô vuông | 150 x 150 | E5: sợi 5 mm, ô 150 x 150 |
| F | Ô vuông | 100 x 100 | F8: sợi 8 mm, ô 100 x 100 |
| B | Ô chữ nhật | 100 x 200 | B8: sợi dọc 8, sợi ngang 8 |
| C | Ô chữ nhật | 100 x 400 | C10: sợi dọc 10, sợi ngang 6 |
Trên thị trường, lưới thường ghi theo kiểu D6 a200 hoặc phi 6 ô 200 x 200. Lưu ý chữ A trong TCVN là kiểu ô 200 x 200, còn a trong cách ghi thị trường là khoảng cách sợi, nên khi đặt hàng nên ghi rõ đường kính sợi và bước lưới bằng mm. Với lưới ô chữ nhật, sợi dọc là sợi chịu lực chính và phải đặt theo phương chịu lực ghi trên bản vẽ.
Khổ tấm và cuộn lưới thép hàn
| Dạng | Kích thước thường dùng theo TCVN 9391:2012 |
|---|---|
| Tấm lưới | Dài 6,0 m x rộng 2,4 m |
| Cuộn lưới | Dài 48,0 m x rộng 2,4 m |

Thị trường còn bán tấm 2 x 6 m và 2,4 x 12 m, hoặc cắt theo bản vẽ. Dạng cuộn chủ yếu dùng cho sợi nhỏ như phi 4, phi 5.
Đầu thừa là đoạn sợi nhô ra ngoài sợi biên của tấm. Nếu không đặt hàng riêng, đầu thừa mặc định bằng nửa bước lưới; khi kiểm tra tại công trình, đầu thừa của sợi ngang không được nhỏ hơn 25 mm. Khi đặt hàng cần nêu đủ: loại sợi (trơn hay có gờ), cỡ sợi, bước sợi hai phương, đầu thừa, kích thước tấm và số lượng.
Bảng khối lượng lưới thép hàn theo TCVN
Khối lượng tiêu chuẩn (kg/m²) của các loại lưới thường dùng:
| Cỡ sợi | Ô 200 x 200 (A) | Ô 150 x 150 (E) | Ô 100 x 100 (F) |
|---|---|---|---|
| 4 mm | 0,99 | 1,32 | 1,97 |
| 5 mm | 1,54 | 2,06 | 3,08 |
| 6 mm | 2,22 | 2,96 | 4,44 |
| 7 mm | 3,02 | 4,03 | 6,04 |
| 8 mm | 3,95 | 5,26 | 7,90 |
| 10 mm | 6,16 | 8,22 | 12,32 |
| 12 mm | 8,89 | 11,84 | 17,78 |
Với lưới ô vuông cùng cỡ sợi, có thể tính nhanh: khối lượng 1 m² (kg) = 12,33 x D² / P, trong đó D là đường kính sợi và P là bước lưới, cùng tính bằng mm. Ví dụ một tấm có quy cách lưới thép hàn D6 a200, khổ 2,4 x 6 m nặng khoảng 32 kg.
Dung sai kích thước cho phép
| Chỉ tiêu | Dung sai cho phép |
|---|---|
| Chiều dài, chiều rộng tấm lưới | ±0,5% nhưng không quá 25 mm |
| Bề rộng đo giữa tâm hai sợi dọc ngoài cùng | Không quá ±13 mm |
| Bước sợi khi sản xuất | Không quá 7,5% bước sợi hoặc 15 mm |
| Khoảng cách tâm hai sợi kề nhau khi kiểm tra tại công trình | Lệch không quá 6 mm so với thiết kế |
| Khối lượng lưới trên 1 m² | ±6% |
| Chiều dài sợi | ±5 mm (sợi đến 3 m); ±15 mm (sợi trên 3 m) |
Tổng số sợi trong tấm không được ít hơn thiết kế. Mối hàn bị bong không quá 1% tổng số mối hàn của tấm; cường độ sợi và lực cắt mối hàn được quy định riêng trong yêu cầu về cường độ lưới thép hàn.
Nắm đúng kích thước và dung sai theo TCVN giúp đặt hàng đúng quy cách và nghiệm thu lưới tại công trình có căn cứ. Đăng Quân cung cấp hàng rào lưới thép hàn cùng thép tấm, thép cuộn; gọi 0965 468 871 hoặc 0936 283 980 để được tư vấn quy cách.
CÔNG TY TNHH TM & XNK ĐĂNG QUÂN
Địa chỉ: 44 đường số 46, Phường 10, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại: 0965 468 871 (Thủy Tiên) hoặc 0936 283 980 (Đăng Quân) (Bấm gọi)
Gửi email yêu cầu báo giá: sale.dangquan@gmail.com
Zalo: 0965 468 871
Website: https://vlxddangquan.com
GỬI YÊU CẦU BÁO GIÁ



