Thép hình U tại Đăng Quân có 12 quy cách từ U65 x 30 x 3 đến U400 x 100 x 10,5, giá tham khảo từ 14.000 đến 18.000 đ/kg tuỳ cỡ. Các cỡ nhỏ đến U140 bán cây 6 m, các cỡ từ U150 trở lên bán cây 12 m; tiền một cây bằng trọng lượng cây nhân đơn giá theo kg. Thép U có mặt lưng phẳng nên dễ áp sát tường, sàn hoặc cấu kiện khác để hàn, bắt bu lông, hợp làm khung, xà gồ, dầm phụ và giá kệ. Mặt cắt chỉ đối xứng theo một trục, nên khi làm dầm chịu tải lớn, thép U thường phải ghép đôi hoặc thay bằng thép I, thép H theo bản vẽ do kỹ sư tính.

Bảng giá thép hình U
Giá dưới đây là giá tham khảo, tính theo đ/kg và thay đổi theo thời điểm. Cột trọng lượng là barem, tức trọng lượng lý thuyết, của đúng quy cách trong bảng:
| Quy cách (mm) | Cây (m) | kg/m | kg/cây | Đơn giá (đ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| U65 x 30 x 3 | 6 | Báo theo lô | Báo theo lô | 14.000 |
| U80 x 40 x 4 | 6 | Báo theo lô | Báo theo lô | 14.000 |
| U100 x 46 x 4,5 | 6 | 8,59 | 51,54 | 14.500 |
| U120 x 52 x 4,8 | 6 | 10,4 | 62,4 | 14.500 |
| U140 x 58 x 4,9 | 6 | 12,3 | 73,8 | 14.500 |
| U150 x 75 x 6,5 | 12 | 18,6 | 223,2 | 15.500 |
| U160 x 64 x 5 | 12 | 14,2 | 170,4 | 15.500 |
| U180 x 74 x 5,1 | 12 | 17,4 | 208,8 | 15.500 |
| U200 x 76 x 5,2 | 12 | 18,4 | 220,8 | 15.500 |
| U250 x 78 x 7 | 12 | 27,4 | 328,8 | 15.500 |
| U300 x 85 x 7 | 12 | Báo theo lô | Báo theo lô | 18.000 |
| U400 x 100 x 10,5 | 12 | 58,9 | 706,8 | 18.000 |
Ba quy cách U65 x 30 x 3, U80 x 40 x 4 và U300 x 85 x 7 không trùng quy cách trong bảng tiêu chuẩn, trọng lượng theo nhà sản xuất của từng lô, nên Đăng Quân báo trọng lượng cụ thể khi báo giá. Tiền một cây tính bằng trọng lượng cây nhân đơn giá: ví dụ cây U100 x 46 x 4,5 dài 6 m nặng 51,54 kg, ở mức 14.500 đ/kg thành khoảng 747.330 đ.
Đơn giá theo kg thay đổi theo quy cách, mác thép, nguồn hàng, giá phôi thép và thời điểm mua. Thép hình thường được tính khối lượng theo một trong hai cách: barem nhân số cây, hoặc cân thực tế của lô hàng. Khi nhận báo giá, nên hỏi rõ cách tính để dự toán khớp với tiền thanh toán. Trọng lượng các quy cách khác từ U50 đến U400 xem tại bảng tra trọng lượng thép U.
Thép hình U là gì?
Thép hình U là thép hình có mặt cắt chữ U, gồm một bản bụng thẳng và hai bản cánh vuông góc với bụng, cùng quay về một phía. Thép U cán nóng từ phôi, thị trường hay gọi là U đúc, có góc trong giữa bụng và cánh lượn tròn, mặt trong cánh thường hơi vát. Ngoài ra có thép U chấn nguội, gấp từ thép tấm hoặc tôn nên bụng và cánh dày bằng nhau, nhẹ hơn và chịu lực kém hơn U cán nóng cùng kích thước. Bảng giá trên là các quy cách thép U cán nóng.
Quy cách thép U ghi theo thứ tự H x B x t1 x t2, đơn vị mm: H là chiều cao bụng, B là chiều rộng cánh, t1 là độ dày bụng, t2 là độ dày cánh. Nhiều báo giá chỉ ghi ba số đầu như U100 x 46 x 4,5, nghĩa là cao 100 mm, cánh rộng 46 mm, bụng dày 4,5 mm. Cùng tên U100 nhưng mỗi hệ tiêu chuẩn có trọng lượng khác nhau: U100 x 46 x 4,5 nặng 8,59 kg/m, U100 x 50 x 5 x 7,5 nặng 9,36 kg/m, nên chỉ so báo giá khi cùng quy cách.
Mạ kẽm là công đoạn làm sau khi đã có thanh thép, không phải một cách sản xuất thép U. Thép U đen chống gỉ bằng sơn; khi dùng ngoài trời hoặc nơi ẩm, thép U thường được mạ kẽm nhúng nóng.
Thông số kỹ thuật thép hình U
Các thông số chính của thép hình U trong bảng giá của Đăng Quân:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phương pháp sản xuất | Cán nóng |
| Quy cách đang báo giá | 12 cỡ, từ U65 x 30 x 3 đến U400 x 100 x 10,5 |
| Chiều dài cây | 6 m với cỡ đến U140, 12 m với cỡ từ U150 |
| Mác thép thông dụng | SS400, CT3, Q235B, A36 |
| Tiêu chuẩn kích thước thông dụng | TCVN 7571-11:2019, JIS G3192, GOST 8240, GB/T 706 |
| Bề mặt | Thép đen có lớp vảy cán, chống gỉ bằng sơn hoặc mạ kẽm nhúng nóng |
| Đơn vị tính giá | đ/kg |
Mác thép quyết định cường độ, còn trọng lượng chỉ phụ thuộc quy cách, vì các mác thép carbon này có cùng khối lượng riêng 7,85 g/cm³. Khi đặt hàng, nên ghi rõ mác thép theo bản vẽ để báo giá đúng loại.
Ưu điểm và giới hạn của thép hình U
Ưu điểm rõ nhất của thép U là mặt lưng phẳng: áp sát được vào tường, sàn, cột hoặc một thanh thép khác để hàn, bắt bu lông mà không cần bản đệm. Hai thanh U ghép lưng đối lưng hoặc ghép mép thành hộp cho một cấu kiện đối xứng, cứng hơn nhiều so với một thanh đơn. Các cỡ nhỏ nhẹ, dễ cắt, khoan, hàn bằng dụng cụ cơ khí thông thường, nên được dùng nhiều trong khung cơ khí và giá kệ.
Giới hạn nằm ở mặt cắt chỉ đối xứng theo một trục. Thanh U đơn chịu tải lớn dễ bị xoắn nếu không có giằng, nên không thay được thép I, thép H ở dầm chính hay cột chịu nén lớn. Thép đen để ngoài trời sẽ gỉ nếu không sơn hoặc mạ kẽm.
Ứng dụng thép hình U
Thép hình U hợp với khung, kết cấu phụ và chỗ cần mặt phẳng để liên kết:
Hợp nếu dùng làm:
- Khung cửa, khung bàn ghế, giá kệ, khung máy: các cỡ nhỏ U65 đến U100, cần nhẹ và dễ hàn.
- Xà gồ, dầm phụ, khung sàn: các cỡ U120 đến U200, gác lên dầm chính hoặc tường.
- Khung thùng xe tải, bệ máy: mặt lưng phẳng dễ bắt bu lông vào sàn xe, bệ đỡ.
- Dầm, cột tổ hợp trong nhà xưởng: các cỡ U250 đến U400 ghép đôi theo bản vẽ.
Nên cân nhắc loại khác nếu:
- Làm dầm chịu tải lớn, nhịp dài: dùng thép hình I để dầm cứng hơn trên mỗi kg thép.
- Làm cột chịu nén, cột nhà xưởng: dùng thép hình H, cứng đều theo hai phương.
- Cần U có kích thước riêng, không có trong bảng: có thể chấn từ thép tấm theo bản vẽ qua dịch vụ gia công thép tấm.
Lưu ý khi đặt mua thép hình U
Phần lớn sai lệch khi mua thép U đến từ quy cách ghi thiếu hoặc cách tính khối lượng không thống nhất từ đầu:
- Ghi đủ quy cách: gọi U200 có thể là U200 x 76 x 5,2 (18,4 kg/m) hoặc U200 x 80 x 7,5 x 11 (24,6 kg/m); mỗi cây 12 m chênh 74,4 kg.
- Hỏi barem hay cân thực tế: thép U cán nóng được phép lệch barem trong dung sai của tiêu chuẩn, hàng nhẹ thì lệch theo từng lô, nên thống nhất cách tính khối lượng thanh toán ngay khi nhận báo giá.
- Tính số cây theo chiều dài cây: cây 6 m hoặc 12 m cắt ra nhiều đoạn sẽ còn đầu thừa; khối lượng mua là khối lượng cây nguyên.
- Kiểm khi nhận hàng: đo chiều cao, rộng cánh và độ dày bụng bằng thước kẹp ở vài cây, cân thử và chia cho chiều dài để đối chiếu kg/m.
- Chống gỉ trước khi dùng ngoài trời: thép đen cần sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm nhúng nóng.
Nhận báo giá thép hình U
Gửi quy cách, nhận báo giá theo thời điểm đặt hàng: gọi 0965 468 871 (Thủy Tiên) hoặc 0936 283 980 (Đăng Quân), hoặc gửi email sale.dangquan@gmail.com kèm quy cách, chiều dài cây, số lượng và khu vực công trình. Có thể gửi yêu cầu qua form báo giá trên trang. Đăng Quân đặt tại 44 đường 46, Phường 10, Quận 6, TP.HCM. Các loại thép hình khác xem tại danh mục thép hình.
CÔNG TY TNHH TM & XNK ĐĂNG QUÂN
Địa chỉ: 44 đường số 46, Phường 10, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại: 0965 468 871 (Thủy Tiên) hoặc 0936 283 980 (Đăng Quân) (Bấm gọi)
Gửi email yêu cầu báo giá: sale.dangquan@gmail.com
Zalo: 0965 468 871
Website: https://vlxddangquan.com
GỬI YÊU CẦU BÁO GIÁ



























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.