Thép hình V

13.000 ₫

Thép hình V, còn gọi là thép góc, là thép hình có hai cánh vuông góc, dùng làm khung, giằng, giá đỡ, khung kệ và khung mái nhẹ. Đăng Quân báo giá 8 quy cách từ V30 x 30 đến V70 x 70, có thép V đen, mạ kẽm và nhúng kẽm, giá tham khảo từ 13.000 đến 154.000 đ/m tuỳ quy cách và lớp mạ, thay đổi theo thời điểm. Gọi 0965 468 871 hoặc 0936 283 980 kèm quy cách, chiều dài và số lượng để nhận báo giá.

Mã sản phẩm: THGVDQ Danh mục:

Thép hình V tại Đăng Quân có 8 quy cách từ V30 x 30 x 2,5 đến V70 x 70 x 6, giá tham khảo tính theo mét dài, từ 13.000 đến 85.500 đ/m với thép V đen và tới 154.000 đ/m với thép V nhúng kẽm. Tiền một cây bằng đơn giá mỗi mét nhân chiều dài cây. Thép V có hai cánh vuông góc nên dễ ốp vào góc, hàn hoặc bắt bu lông vào mặt phẳng, hợp làm khung cửa, khung kệ, thanh giằng, giá đỡ và khung mái nhẹ. Mặt cắt nhỏ và không đối xứng qua tâm, nên thép V không thay được thép U, thép I ở chỗ cần chịu uốn lớn; cỡ thép cho kết cấu chịu lực do kỹ sư tính theo bản vẽ.

Thép hình V tại Đăng Quân

Bảng giá thép hình V

Giá dưới đây là giá tham khảo, tính theo đ/m dài và thay đổi theo thời điểm. Cột kg/m là barem, tức trọng lượng lý thuyết của thép V đen cán nóng đúng quy cách trong bảng:

Quy cách (mm)kg/mV đen (đ/m)V mạ kẽm (đ/m)V nhúng kẽm (đ/m)
V30 x 30 x 2,5Báo theo lô13.00019.00023.500
V30 x 30 x 31,3615.50022.00027.500
V50 x 50 x 2Báo theo lô25.00036.00045.500
V50 x 50 x 2,5Báo theo lô26.00037.50047.500
V63 x 63 x 43,9055.50082.000103.000
V63 x 63 x 54,8167.500Báo giá khi đặt122.000
V70 x 70 x 55,3875.000108.000136.000
V70 x 70 x 66,3885.500122.500154.000

Ba quy cách V30 x 30 x 2,5, V50 x 50 x 2 và V50 x 50 x 2,5 mỏng hơn các cỡ trong bảng tiêu chuẩn, trọng lượng theo nhà sản xuất của từng lô, nên Đăng Quân báo trọng lượng cụ thể khi báo giá. Tiền một cây tính bằng đơn giá mét nhân chiều dài: ví dụ cây V70 x 70 x 6 đen dài 6 m ở mức 85.500 đ/m thành 513.000 đ.

Nếu cần so với báo giá tính theo kg, lấy đơn giá mét chia cho kg/m: V63 x 63 x 5 đen 67.500 đ/m chia 4,81 kg/m được khoảng 14.000 đ/kg. Chỉ so hai báo giá khi cùng quy cách đủ ba con số và cùng loại bề mặt, vì cùng tên V50 nhưng loại dày 2 mm và loại dày 5 mm chênh nhau hơn gấp đôi về khối lượng. Trọng lượng các quy cách khác từ V20 đến V200 xem tại bảng tra trọng lượng thép V.

Thép hình V là gì?

Thép hình V, còn gọi là thép góc hoặc thép chữ L, là thép hình có mặt cắt gồm hai cánh vuông góc với nhau. Thép V dùng cho kết cấu được cán nóng từ phôi: chỗ hai cánh gặp nhau ở mặt trong được lượn tròn, mép ngoài cánh bo nhẹ. Ngoài ra có thép V chấn, gấp từ tôn hoặc thép tấm nên hai cánh dày đều và góc bo theo bán kính chấn; loại này tính trọng lượng theo độ dày tôn, không dùng bảng tra của thép cán nóng.

Quy cách thép V ghi theo thứ tự cạnh x cạnh x độ dày, đơn vị mm. V63 x 63 x 5 là thép V có hai cạnh rộng 63 mm, cánh dày 5 mm. Thị trường hay gọi tắt cạnh theo cm và độ dày theo ly: V5 dày 5 ly là V50 x 50 x 5. Thép V hai cánh bằng nhau gọi là thép V đều cạnh, là loại trong bảng giá trên; loại một cánh rộng, một cánh hẹp gọi là thép V không đều cạnh, ghi theo cạnh dài x cạnh ngắn x độ dày.

Mạ kẽm là công đoạn làm sau khi đã có thanh thép, không phải một cách sản xuất thép V. Thép V đen chưa xử lý bề mặt nên sẽ gỉ nếu để ngoài trời mà không sơn; thép V mạ kẽm và nhúng kẽm có lớp kẽm bảo vệ nên giá cao hơn thép đen cùng quy cách.

Thông số kỹ thuật thép hình V

Các thông số chính của thép hình V trong bảng giá của Đăng Quân:

Thông sốGiá trị
LoạiThép V đều cạnh
Quy cách đang báo giá8 cỡ, từ V30 x 30 x 2,5 đến V70 x 70 x 6
Bề mặtThép đen, mạ kẽm, nhúng kẽm
Mác thép thông dụngSS400, CT3, Q235B, A36
Tiêu chuẩn kích thước thông dụngTCVN 7571-1:2019, JIS G3192, GOST 8509
Đơn vị tính giáđ/m dài

Tiêu chuẩn kích thước quy định cạnh, độ dày và trọng lượng mỗi mét; mác thép như SS400, CT3, Q235B hay A36 quy định độ bền và không làm đổi trọng lượng, vì các mác thép carbon này cùng khối lượng riêng 7,85 g/cm³. Khi đặt hàng cho kết cấu, nên ghi rõ mác thép theo bản vẽ để báo giá đúng loại.

Ưu điểm và giới hạn của thép hình V

Ưu điểm của thép V là hình dạng góc vuông: một thanh ốp vừa vào góc của khung, mép bàn, mép sàn hay chân cột, và mỗi cánh là một mặt phẳng để hàn hoặc khoan bắt bu lông. Các cỡ nhỏ nhẹ, cắt, khoan, hàn được bằng dụng cụ cơ khí thông thường, nên được dùng nhiều trong khung cửa, khung kệ và các chi tiết gia công tại chỗ.

Giới hạn nằm ở mặt cắt nhỏ và không đối xứng qua tâm. Thanh thép V làm dầm dễ bị vặn khi chịu tải, nên thép V thường làm thanh giằng, thanh chịu kéo, nén nhẹ hoặc ghép đôi theo bản vẽ, còn dầm, cột chịu tải lớn dùng thép U, thép I hay thép H. Các cỡ mỏng 2 đến 2,5 mm chỉ hợp với khung nhẹ, không dùng cho kết cấu chịu lực khi chưa có tính toán.

Ứng dụng thép hình V

Thép hình V hợp với khung nhẹ, thanh giằng và các chi tiết cần ốp góc:

Hợp nếu dùng làm:

  • Khung cửa, khung kệ, khung bàn, giá đỡ: các cỡ V30 và V50, cần nhẹ và dễ hàn.
  • Nẹp góc, viền mép sàn, mép bậc: cánh vuông góc ốp sát cạnh cần bảo vệ.
  • Thanh giằng, khung mái nhẹ, khung sàn thao tác: các cỡ V63, V70 theo bản vẽ.
  • Hàng rào, khung cổng, khung đặt ngoài trời: dùng thép V mạ kẽm hoặc nhúng kẽm để hạn chế gỉ.

Nên cân nhắc loại khác nếu:

  • Cần mặt lưng phẳng để áp sát tường, sàn, làm xà gồ hoặc dầm phụ: dùng thép hình U.
  • Làm dầm chịu tải lớn, nhịp dài: dùng thép hình I.
  • Làm cột chịu nén, cột nhà xưởng: dùng thép hình H.

Lưu ý khi đặt mua thép hình V

Phần lớn sai lệch khi mua thép V đến từ quy cách ghi thiếu, nhầm loại bề mặt hoặc nhầm đơn vị giá:

  • Ghi đủ ba con số: gọi V50 có thể là V50 x 50 x 2 hoặc V50 x 50 x 5; cùng cạnh nhưng loại 5 mm nặng 3,77 kg/m, gấp đôi loại mỏng.
  • Hỏi giá theo mét hay theo kg: bảng trên tính theo đ/m; khi so với báo giá theo kg, quy đổi bằng kg/m của đúng quy cách đó.
  • Ghi rõ loại bề mặt: thép đen, mạ kẽm và nhúng kẽm cùng quy cách chênh giá gần gấp đôi, nên ghi loại cần mua ngay từ khi hỏi giá.
  • Tính số cây theo chiều dài cây: cây cắt ra nhiều đoạn sẽ còn đầu thừa; tiền mua là tiền cây nguyên.
  • Kiểm khi nhận hàng: đo bề rộng cạnh và độ dày cánh bằng thước kẹp ở vài cây, tại vị trí cách đầu cây ít nhất 500 mm, rồi đối chiếu với quy cách đã đặt.

Nhận báo giá thép hình V

Gửi quy cách, nhận báo giá theo thời điểm đặt hàng: gọi 0965 468 871 (Thủy Tiên) hoặc 0936 283 980 (Đăng Quân), hoặc gửi email sale.dangquan@gmail.com kèm quy cách, loại bề mặt, chiều dài, số lượng và khu vực công trình. Có thể gửi yêu cầu qua form báo giá trên trang. Đăng Quân đặt tại 44 đường 46, Phường 10, Quận 6, TP.HCM. Các loại thép hình khác xem tại danh mục thép hình.

Nếu muốn được tư vấn thêm chi tiết các sản phẩm có trong nội dung bài viết, hãy liên hệ:

CÔNG TY TNHH TM & XNK ĐĂNG QUÂN

Địa chỉ: 44 đường số 46, Phường 10, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh

Số điện thoại: 0965 468 871 (Thủy Tiên) hoặc 0936 283 980 (Đăng Quân) (Bấm gọi)

Gửi email yêu cầu báo giá: sale.dangquan@gmail.com

Zalo: 0965 468 871

Website: https://vlxddangquan.com

GỬI YÊU CẦU BÁO GIÁ

FORM NHẬN BÁO GIÁ

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép hình V”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

LIÊN HỆ ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ VÀ TƯ VẤN

FORM NHẬN BÁO GIÁ